châu chấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng, có đầu tròn, thân mập, khả năng nhảy xa và ăn thực vật, đặc biệt là cây lương thực: "châu chấu" là tên gọi chung cho một số loài côn trùng gây hại cho mùa màng, thường xuất hiện thành đàn lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngoài đồng, lũ châu chấu đang nhảy nhót khắp nơi.
- Nạn châu chấu phá hoại mùa màng là mối lo của nhà nông.
- Bọn trẻ con bắt châu chấu về cho gà ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "châu chấu đá xe": Thành ngữ chỉ hành động tự lượng sức mình, liều lĩnh chống lại đối thủ hoặc thế lực quá mạnh, khác xa với mình.
- Hắn định kiện công ty lớn ấy ư? Thật là châu chấu đá xe!
Biến thể và từ gần giống
- Cào cào (dt): Tên gọi khác cho một số loài châu chấu nhỏ, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Chấu (dt): Cách gọi tắt thân mật, thường dùng trong một số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
- Côn trùng gây hại: Chỉ chung các loài sâu bọ phá hoại cây trồng.
- Cào cào: Như trên.
Thành ngữ liên quan
- Châu chấu đá voi: Thành ngữ đồng nghĩa với "châu chấu đá xe", ví von việc kẻ yếu thế dám đối đầu với kẻ mạnh hơn gấp bội, thường mang hàm ý chế giễu sự không tự biết sức mình.
- Lực lượng ít ỏi như vậy mà dám khiêu chiến, đúng là châu chấu đá voi.
- dt. Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh: nạn châu chấu hại lúa châu chấu đá xe (tng.).