châu chấu

Học thuật
Thân thiện
châu chấu

Một con châu chấu màu xanh lá đang nhảy trên một chiếc lá to.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, khả năng nhảy xa ăn thực vật, đặc biệt cây lương thực: "châu chấu" tên gọi chung cho một số loài côn trùng gây hại cho mùa màng, thường xuất hiện thành đàn lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngoài đồng, châu chấu đang nhảy nhót khắp nơi.
    • Nạn châu chấu phá hoại mùa màng mối lo của nhà nông.
    • Bọn trẻ con bắt châu chấu về cho ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "châu chấu đá xe": Thành ngữ chỉ hành động tự lượng sức mình, liều lĩnh chống lại đối thủ hoặc thế lực quá mạnh, khác xa với mình.
    • Hắn định kiện công ty lớn ấy ư? Thật châu chấu đá xe!
Biến thể từ gần giống
  • Cào cào (dt): Tên gọi khác cho một số loài châu chấu nhỏ, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Chấu (dt): Cách gọi tắt thân mật, thường dùng trong một số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
  • Côn trùng gây hại: Chỉ chung các loài sâu bọ phá hoại cây trồng.
  • Cào cào: Như trên.
Thành ngữ liên quan
  • Châu chấu đá voi: Thành ngữ đồng nghĩa với "châu chấu đá xe", von việc kẻ yếu thế dám đối đầu với kẻ mạnh hơn gấp bội, thường mang hàm ý chế giễu sự không tự biết sức mình.
    • Lực lượng ít ỏi như vậydám khiêu chiến, đúng châu chấu đá voi.
châu chấu

Một con châu chấu màu xanh lá đang nhảy trên một chiếc lá to.

  1. dt. Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh: nạn châu chấu hại lúa châu chấu đá xe (tng.).